Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 6/5/2024

Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 6/5/2024

Giá vàng trong nước hôm nay 6/5/2024. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long…

Giá vàng trong nước hôm nay 6/5 đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 83,5 triệu đồng/lượng mua vào và 85,8 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 83,5 triệu đồng/lượng mua vào và 85,7 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 83,5 triệu đồng/lượng mua vào và 85,92 triệu đồng/lượng bán ra.

tm-img-alt
Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 6/5/2024 (Ảnh minh họa).

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 83,6 – 85,1 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 83,5 triệu đồng/lượng mua vào và 85,9 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 83,6 – 85,8 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 7,373 – 7,533 triệu đồng/chỉ.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 83,6 – 86 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 7,378 – 7,533 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 6/5/2024:

Ngày 6/5/2024

(Triệu đồng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

83,50

85,90

Tập đoàn DOJI

83,50

85,70

Mi Hồng

83,60

85,10

PNJ

83,50

85,90

Vietinbank Gold

83,50

85,92

Bảo Tín Minh Châu

83,60

85,80

Bảo Tín Mạnh Hải

83,60

86,00

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 84,000 85,500
AVPL/SJC HCM 84,000 85,500
AVPL/SJC ĐN 84,000 85,500
Nguyên liêu 9999 – HN 73,500 74,400
Nguyên liêu 999 – HN 73,400 74,300
AVPL/SJC Cần Thơ 84,000 85,500
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM – PNJ 73.200 75.000
TPHCM – SJC 83.800 86.000
Hà Nội – PNJ 73.200 75.000
Hà Nội – SJC 83.800 86.000
Đà Nẵng – PNJ 73.200 75.000
Đà Nẵng – SJC 83.800 86.000
Miền Tây – PNJ 73.200 75.000
Miền Tây – SJC 84.000 86.200
Giá vàng nữ trang – PNJ 73.200 75.000
Giá vàng nữ trang – SJC 83.800 86.000
Giá vàng nữ trang – Đông Nam Bộ PNJ 73.200
Giá vàng nữ trang – SJC 83.800 86.000
Giá vàng nữ trang – Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 73.200
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 24K 73.100 73.900
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 18K 54.180 55.580
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 14K 41.980 43.380
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 10K 29.490 30.890

T.Anh

Nguồn: Báo Môi Trường và Đô Thị

Bạn cũng có thể thích