Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 24/4

Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 24/4

Giá vàng trong nước hôm nay 24/4/2024. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long…

Giá vàng trong nước hôm nay 24/4 đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 81 triệu đồng/lượng mua vào và 83,3 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 80 triệu đồng/lượng mua vào và 82,5 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 81 triệu đồng/lượng mua vào và 83,32 triệu đồng/lượng bán ra.

tm-img-alt
Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 24/4 (Ảnh minh họa).

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 81,7 – 83,2 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 79,8 triệu đồng/lượng mua vào và 82,3 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 81,3 – 83 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 7,368 – 7,538 triệu đồng/chỉ.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 81,05 – 83,5 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 7,373 – 7,538 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 24/4/2024:

Ngày 24/4/2024

(Triệu đồng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

81,00

83,30

-200

Tập đoàn DOJI

80,00

82,50

-1000

-950

Mi Hồng

81,70

83,20

+100

PNJ

79,80

82,30

-900

-900

Vietinbank Gold

81,00

83,32

-200

Bảo Tín Minh Châu

81,30

83,00

+150

-400

Bảo Tín Mạnh Hải

81,05

83,50

-100

-100

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 81,500 83,500
AVPL/SJC HCM 81,500 83,500
AVPL/SJC ĐN 81,500 83,500
Nguyên liêu 9999 – HN 73,400 74,350
Nguyên liêu 999 – HN 73,300 74,250
AVPL/SJC Cần Thơ 81,500 83,500
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM – PNJ 73.000 74.800
TPHCM – SJC 81.000 83.100
Hà Nội – PNJ 73.000 74.800
Hà Nội – SJC 81.000 83.100
Đà Nẵng – PNJ 73.000 74.800
Đà Nẵng – SJC 81.000 83.100
Miền Tây – PNJ 73.000 74.800
Miền Tây – SJC 81.800 83.800
Giá vàng nữ trang – PNJ 73.000 74.800
Giá vàng nữ trang – SJC 81.000 83.100
Giá vàng nữ trang – Đông Nam Bộ PNJ 73.000
Giá vàng nữ trang – SJC 81.000 83.100
Giá vàng nữ trang – Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 73.000
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 24K 72.900 73.700
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 18K 54.030 55.430
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 14K 41.870 43.270
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 10K 29.410 30.810

T.Anh

Nguồn: Báo Môi Trường và Đô Thị

Bạn cũng có thể thích