Giá vàng 9999, giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 24K 18K trong nước hôm nay 18/12/2023

Giá vàng 9999, giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 24K 18K trong nước hôm nay 18/12/2023

Giá vàng trong nước hôm nay 18/12/2023. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long

Giá vàng trong nước đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 73,35 triệu đồng/lượng mua vào và 74,35 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 73,2 triệu đồng/lượng mua vào và 74,4 triệu đồng/lượng bán ra. Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 73,5 triệu đồng/lượng mua vào và 74,52 triệu đồng/lượng bán ra.

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 73,4 – 74,2 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

tm-img-alt
Giá vàng 9999, giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 24K 18K trong nước hôm nay 18/12/2023

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 73,4 triệu đồng/lượng mua vào và 74,4 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 73,45 – 74,35 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Giá vàng 24K Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 61,38 – 62,43 triệu đồng/lượng.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 73,4 – 74,72 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 6,143 – 6,243 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 18/12/2023:

Ngày 18/12/2023

(Triệu đồng/lượng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

73,35

74,37

Tập đoàn DOJI

73,20

74,40

Mi Hồng

73,40

74,20

PNJ

73,40

74,40

Vietinbank Gold

73,50

74,52

Bảo Tín Minh Châu

73,45

74,35

Bảo Tín Mạnh Hải

73,35

74,40

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 73,200 74,250
AVPL/SJC HCM 73,250 74,250
AVPL/SJC ĐN 73,250 74,250
Nguyên liêu 9999 – HN 60,900 61,200
Nguyên liêu 999 – HN 60,750 61,050
AVPL/SJC Cần Thơ 73,200 74,250
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM – PNJ 60.850 61.950
TPHCM – SJC 73.300 74.300
Hà Nội – PNJ 60.850 61.950
Hà Nội – SJC 73.300 74.300
Đà Nẵng – PNJ 60.850 61.950
Đà Nẵng – SJC 73.300 74.300
Miền Tây – PNJ 60.850 61.950
Miền Tây – SJC 73.200 74.300
Giá vàng nữ trang – Nhẫn PNJ (24K) 60.850 61.900
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 24K 60.800 61.600
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 18K 44.950 46.350
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 14K 34.790 36.190
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 10K 24.380 25.780

Nguồn: Báo Môi Trường và Đô Thị

Bạn cũng có thể thích